15
Thứ năm
Âm lịch24tháng 7 nhuận
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/09/2044

Thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2044 dương lịch là ngày 24 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2044

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 Bạch lộ 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 1/8 22 Thu phân 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/09/2044
Âm lịchNgày 24 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi