8
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 08/05/2027

Thứ bảy, ngày 8 tháng 5 năm 2027 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2027

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 Lập hạ 1/4 7 2 8 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 14 20 Lễ Phật đản 15 21 Tiểu mãn 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/5 6 Mang chủng 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/05/2027
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu