14
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 14/05/2027

Thứ sáu, ngày 14 tháng 5 năm 2027 dương lịch là mùng 9 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2027

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 Lập hạ 1/4 7 2 8 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 14 20 Lễ Phật đản 15 21 Tiểu mãn 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/5 6 Mang chủng 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/05/2027
Âm lịchMùng 9 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu