13
Thứ năm
Âm lịch8tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 13/05/2027

Thứ năm, ngày 13 tháng 5 năm 2027 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2027

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 Lập hạ 1/4 7 2 8 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 14 20 Lễ Phật đản 15 21 Tiểu mãn 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/5 6 Mang chủng 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/05/2027
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất