27
Thứ ba
Âm lịch21tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 27/04/2027

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2027 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2027

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 Thanh minh 29 6 30 7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11 18 12
19 13 20 Cốc vũ 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/04/2027
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi