8
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 08/05/1910

Chủ nhật, ngày 8 tháng 5 năm 1910 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1910

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 Ngày Quốc tế Lao động 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Lập hạ 27 7 28 8 29
9 1/4 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 12 21 13 22 Tiểu mãn 14
23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/05/1910
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi