28
Thứ năm
Âm lịch19tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 28/04/1910

Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 1910 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1910

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24
4 25 5 Thanh minh 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3
11 2 12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 11 21 Cốc vũ 12 22 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/04/1910
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu