30
Thứ hai
Âm lịch22tháng 4
Năm
Canh Tuất
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 30/05/1910

Thứ hai, ngày 30 tháng 5 năm 1910 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Canh Tuất. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1910

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 Ngày Quốc tế Lao động 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Lập hạ 27 7 28 8 29
9 1/4 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 12 21 13 22 Tiểu mãn 14
23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/05/1910
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Canh Tuất
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu