5
Thứ năm
Âm lịch26tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1910

Thứ năm, ngày 5 tháng 5 năm 1910 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1910

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 Ngày Quốc tế Lao động 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Lập hạ 27 7 28 8 29
9 1/4 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 12 21 13 22 Tiểu mãn 14
23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/05/1910
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi