8
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 3
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 08/04/1900

Chủ nhật, ngày 8 tháng 4 năm 1900 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Canh Tý. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1900

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2
2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8 8 9
9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Lập hạ 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/04/1900
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu