23
Thứ hai
Âm lịch24tháng 3
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 23/04/1900

Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 1900 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Canh Tý. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1900

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2
2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8 8 9
9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Lập hạ 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/04/1900
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi