24
Thứ ba
Âm lịch25tháng 3
Năm
Canh Tý
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 24/04/1900

Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 1900 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Canh Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1900

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2
2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8 8 9
9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Lập hạ 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/04/1900
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi