3
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 03/05/1900

Thứ năm, ngày 3 tháng 5 năm 1900 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1900

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Lập hạ 8
7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22
21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/05/1900
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi