8
Thứ sáu
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 08/02/2075

Thứ sáu, ngày 8 tháng 2 năm 2075 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ông Công ông Táo 2075

Tháng 2/2075

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18
4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3
18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/02/2075
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi