21
Thứ năm
Âm lịch7tháng 1
Năm
Ất Mùi
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/02/2075

Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 2075 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Ất Mùi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2075

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18
4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3
18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/02/2075
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Ất Mùi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu