26
Thứ ba
Âm lịch12tháng 1
Năm
Ất Mùi
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 26/02/2075

Thứ ba, ngày 26 tháng 2 năm 2075 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Ất Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2075

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18
4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3
18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/02/2075
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Ất Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi