10
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 12
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 10/02/2075

Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 2075 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Giáp Ngọ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2075

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18
4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22 8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29 15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3
18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/02/2075
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi