8
Thứ tư
Âm lịch22tháng 10
Năm
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 08/12/2066

Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2066 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Bính Tuất. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2066

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3
20 4 21 Đông chí 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/12/2066
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Bính Tuất
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất