20
Thứ hai
Âm lịch4tháng 11
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 20/12/2066

Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2066 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Bính Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2066

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3
20 4 21 Đông chí 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/12/2066
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Bính Tuất
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất