14
Thứ ba
Âm lịch28tháng 10
Năm
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 14/12/2066

Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2066 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2066

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3
20 4 21 Đông chí 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/12/2066
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất