10
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 10
Năm
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 10/12/2066

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2066 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Bính Tuất. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/2066

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3
20 4 21 Đông chí 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/12/2066
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Bính Tuất
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi