8
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 10
Năm
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 08/12/1901

Chủ nhật, ngày 8 tháng 12 năm 1901 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Tân Sửu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1901

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Đại tuyết 28
9 29 10 30 11 1/11 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12
23 13 24 14 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/12/1901
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi