30
Thứ hai
Âm lịch20tháng 11
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 30/12/1901

Thứ hai, ngày 30 tháng 12 năm 1901 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1901

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Đại tuyết 28
9 29 10 30 11 1/11 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12
23 13 24 14 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/12/1901
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi