17
Thứ ba
Âm lịch7tháng 11
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 17/12/1901

Thứ ba, ngày 17 tháng 12 năm 1901 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1901

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Đại tuyết 28
9 29 10 30 11 1/11 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12
23 13 24 14 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/12/1901
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu