8
Thứ năm
Âm lịch16tháng 10
Năm
Giáp Tý
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 08/11/1984

Thứ năm, ngày 8 tháng 11 năm 1984 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Giáp Tý. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1984

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 Lập đông 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 28 21 29 22 Tiểu tuyết 30 23 1/11 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/11/1984
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi