29
Thứ năm
Âm lịch7tháng 11
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 29/11/1984

Thứ năm, ngày 29 tháng 11 năm 1984 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Giáp Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1984

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 Lập đông 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 28 21 29 22 Tiểu tuyết 30 23 1/11 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/11/1984
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi