29
Thứ hai
Âm lịch6tháng 10
Năm
Giáp Tý
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 29/10/1984

Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 1984 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Giáp Tý. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1984

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12 7 13
8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27
22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/10/1984
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi