25
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 11
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 25/11/1984

Chủ nhật, ngày 25 tháng 11 năm 1984 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Giáp Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1984

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 Lập đông 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 28 21 29 22 Tiểu tuyết 30 23 1/11 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/11/1984
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Giáp Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu