8
Thứ hai
Âm lịch18tháng 8
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 08/10/2074

Thứ hai, ngày 8 tháng 10 năm 2074 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Giáp Ngọ. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2074

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17
8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2
22 3 23 Sương giáng 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9
29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/10/2074
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi