4
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 9
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 04/11/2074

Chủ nhật, ngày 4 tháng 11 năm 2074 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2074

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 18 7 Lập đông 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2 21 3 22 Tiểu tuyết 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/11/2074
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi