14
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 8
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 14/10/2074

Chủ nhật, ngày 14 tháng 10 năm 2074 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2074

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17
8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2
22 3 23 Sương giáng 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9
29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/10/2074
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi