15
Thứ hai
Âm lịch25tháng 8
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 15/10/2074

Thứ hai, ngày 15 tháng 10 năm 2074 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2074

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17
8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2
22 3 23 Sương giáng 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9
29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/10/2074
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất