8
Thứ tư
Âm lịch3tháng 9
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 08/10/2059

Thứ tư, ngày 8 tháng 10 năm 2059 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2059

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/10/2059
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi