17
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 9
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 17/10/2059

Thứ sáu, ngày 17 tháng 10 năm 2059 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2059

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/10/2059
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu