11
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 9
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/10/2059

Thứ bảy, ngày 11 tháng 10 năm 2059 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Kỷ Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2059

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/10/2059
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu