25
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 9
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 25/10/2059

Thứ bảy, ngày 25 tháng 10 năm 2059 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Kỷ Mão. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2059

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/10/2059
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu