8
Thứ năm
Âm lịch22tháng 8
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 08/10/2020

Thứ năm, ngày 8 tháng 10 năm 2020 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2020

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25
12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9 18 2
19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/10/2020
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi