18
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 9
Năm
Canh Tý
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 18/10/2020

Chủ nhật, ngày 18 tháng 10 năm 2020 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Canh Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2020

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25
12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9 18 2
19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/10/2020
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi