12
Thứ hai
Âm lịch26tháng 8
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 12/10/2020

Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2020 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2020

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25
12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9 18 2
19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/10/2020
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi