10
Thứ bảy
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch24tháng 8
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 10/10/2020

Thứ bảy, ngày 10 tháng 10 năm 2020 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/2020

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25
12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9 18 2
19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/10/2020
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất