8
Chủ nhật
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1989

Chủ nhật, ngày 8 tháng 10 năm 1989 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Trùng cửu 1989

Tháng 10/1989

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9
9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23
23 Sương giáng 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10
30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/10/1989
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu