6
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 9
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/10/1989

Thứ sáu, ngày 6 tháng 10 năm 1989 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1989

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9
9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23
23 Sương giáng 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10
30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/10/1989
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu