5
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 10
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 05/11/1989

Chủ nhật, ngày 5 tháng 11 năm 1989 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1989

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/11/1989
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu