5
Thứ năm
Âm lịch6tháng 9
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/10/1989

Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 1989 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1989

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9
9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23
23 Sương giáng 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10
30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/10/1989
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất