8
Thứ tư
Âm lịch23tháng 11
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 08/01/2048

Thứ tư, ngày 8 tháng 1 năm 2048 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Đinh Mão. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2048

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20
6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5
20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/01/2048
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu