7
Thứ ba
Âm lịch22tháng 11
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 07/01/2048

Thứ ba, ngày 7 tháng 1 năm 2048 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Đinh Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2048

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20
6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5
20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/01/2048
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Đinh Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi