22
Thứ tư
Âm lịch8tháng 12
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/01/2048

Thứ tư, ngày 22 tháng 1 năm 2048 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Đinh Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2048

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20
6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3 18 4 19 5
20 Đại hàn 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/01/2048
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi