8
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 12
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 08/01/1993

Thứ sáu, ngày 8 tháng 1 năm 1993 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1993

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11
4 12 5 Tiểu hàn 13 6 14 7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 Đại hàn 28 21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/01/1993
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu