4
Thứ hai
Âm lịch12tháng 12
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 04/01/1993

Thứ hai, ngày 4 tháng 1 năm 1993 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Nhâm Thân. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1993

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11
4 12 5 Tiểu hàn 13 6 14 7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 Đại hàn 28 21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/01/1993
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi