25
Thứ hai
Âm lịch3tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 25/01/1993

Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 1993 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1993

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11
4 12 5 Tiểu hàn 13 6 14 7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 Đại hàn 28 21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/01/1993
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi